Du Học úc, Học Bổng, News

Học bổng du học Úc 2020 lên đến 100% học phí

Úc luôn là một trong những quốc gia đứng đầu với nền giáo dục tiên tiến, thu hút nhiều du học sinh trên toàn thế giới đến học tập và làm việc. Và học bổng đãi ngộ cũng hết sức hấp dẫn tạo nhiều cơ hội học tập cho du học sinh, đặc biệt là Việt Nam.


Top Học bổng du học Úc 2020 lên đến 100% học phí

Dựa theo thống kê của chính phủ Úc từ tháng 01 đến tháng 07 năm 2019, Australia hiện đang thu hút hơn 629,988 du học sinh quốc tế từ nhiều quốc gia trên thế giới và tăng 11% so với năm 2018, trong đó du học sinh đến từ Việt Nam có 22,565 bạn đăng ký nhập học, xếp thứ 6 trong bảng khảo sát các quốc gia có HSSV theo học nhiều nhất tại Úc.

Vô cùng đặc biệt, từ ngày 27/9/2019, theo đánh giá của Bộ Di Trú Úc, Việt Nam được tăng hạng từ Assessment Level 3 lên Assessment Level 2, mở ra cơ hội lớn cho các bạn HSSV lựa chọn du học Úc vì chương trình du học Úc miễn chứng minh tài chính được áp dụng mở rộng cho hầu hết các trường cao đẳng, đại học, trường dạy nghề, trung học tại Úc.

Hiện nay, danh sách du học Úc năm 2020 sẽ mang đến cho các bạn HSSV nguồn học bổng có giá trị cao, từ 20% – 100% của 43 trường Đại học tại Úc, hứa hẹn sẽ mang tới cho các bạn nhiều sự lựa chọn hơn khi quyết định du học tại xứ sở Kangaroo này.

Ngoài chương trình miễn chứng minh tài chính khi đi du học Úc, chính phủ Úc luôn có chính sách cung cấp các gói học bổng với tổng trị giá 250 triệu AUD cùng nhiều chính sách miễn giảm học phí khác giúp hỗ trợ chi phí học tập cho các bạn du học sinh.

Australian Catholic University

  • Học bổng: International student scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG – PG (Undergraduate – Postgraduate)
  • Phương thức nộp hồ sơ: online
  • Số lượng: 20
  • Yêu cầu: GPA 8.0

2. Bond University

  • Học bổng: EAP scholarship
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị học bổng: AUD 2,500
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Yêu cầu: Offer letter và email nộp đơn xin học bổng
  • Học bổng: Bond Business School Postgraduate Bursaries
  • Giá trị học bổng: AUD 4,200
  • Bậc học: PG Business
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email

3. Central Queensland University

  • Merit based – duy trì các năm sau
  • Giá trị học bổng: 20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: online
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: GPA 75%
  • Hạn nộp: 31/12/2020
  • Học bổng duy trì cho 3 năm
  • Giá trị học bổng: AUD 2,400/kỳ x 6 kỳ
  • Bậc học: Cử nhân Điều dưỡng

  • 4. Curtin University

  • Navitas Family Bursary
  • Giá trị học bổng:  10% học phí
  • Bậc học: Foundation + UG
  • Academic Merit Scholarship
  • Bậc học: Foundation + UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Application Form
  • Số lượng: 2
  • CRL Merit Scholarship (Business, Science, engineering, Humanities)
  • Giá trị học bổng:  10% lên tới AUD 4,000
  • Bậc học: UG năm 2
  • Yêu cầu: Diploma 75%

5. Deakin University

  • Deakin Vice-chancellor International Scholarship
  • Giá trị học bổng:  50% -100% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: 1 suất 100%, 4 suất 50%
  • Yêu cầu: GPA 85%
  • International scholarship
  • Giá trị học bổng:  25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Sinh viên outstanding từ PTTH chuyên FTU
  • Vietnam partner scholarship
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: GPA 82% đáp ứng yêu cầu đầu vào, không được chấp nhận học bổng khác
  • STEM scholarship (Kiến trúc sư, Kĩ sư Xây dựng, CNTT, Khoa học và Kỹ thuật)
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiến trúc sư, Kĩ sư Xây dựng, CNTT, Khoa học và Kỹ thuật) Điểm trung bình 82% đáp ứng yêu cầu đầu vào, không được nhận học bổng khác
  • MBA Global Leadership
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Unconditional offer đến MBA
  • LLM
  • Giá trị học bổng:  AUD 10,000
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 10
  • Yêu cầu: Unconditional offer đến LLM

6. Edith Cowan University

  • International Undergraduate Scholarship
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Unconditional offer
  • Hạn nộp: 31/07/2020
  • International Masters Scholarship
  • Giá trị học bổng:  20% cho năm đầu tiên
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Unconditional offer
  • Hạn nộp: 31/07/2020

7. Federation University Australia

  • International Excellence Scholarship
  • Giá trị học bổng:  16%
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Foundation scholarships
  • Giá trị học bổng:  Nhiều giá trị
  • Đối tượng: Sinh viên quốc tế
  • Phương thức nộp hồ sơ: SOP
  • Số lượng: 43
  • Yêu cầu: Đáp ứng các yêu cầu đủ điều kiện cơ bản
  • Hạn nộp: 23/02/2020

8. Flinders University

  • Giá trị học bổng:  25% cho năm đầu tiên
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu:

+ UG: 5 điểm ATAR hoặc tương đương

+ PG: Điểm trung bình (GPA) 0,5 hoặc tương đương


9. James Cook University

  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu:

+ Đại học: GPA lớp 12 7.0 trở lên

+ Sau đại học: GPA 6.0 trở lên

  • Hạn nộp: Bắt đầu vào tháng 11 năm 2019 và tháng 3 năm 2020.

10. Macquarie University

  • Macquarie University ASEAN Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 10,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu vào năm 2020
  • Macquarie University Alumni Scholarship
  • Giá trị học bổng: 10% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Sinh viên tốt nghiệp đăng ký các khóa học PG bắt đầu vào năm 2019, trả 3000 tiền đặt cọc trước ngày 07/01/2019 (Tri 1) hoặc 17/06/2019 (Tri 2)
  • Sponsored Student Grant
  • Giá trị học bổng: lên tới AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Full offer, GPA 5/7 cho PG, ATAR tối thiểu tương đương 90/100 cho UG
  • Vice-Chancellor’s International Scholarship
  •  Giá trị học bổng:  tới AUD 35,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Full offer, GPA 5/7 cho PG, ATAR tối thiểu tương đương 90/100 cho UG
  • Women in Management and Finance Scholarship
  • Giá trị học bổng: lên tới AUD 15,000
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Nữ đang giữ thư mời cho các chương trình cụ thể, kiểm tra trang web
  • Vice-Chancellor’s International Scholarship – Global Allianz Fund
  • Giá trị học bổng: AUD 15,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 1
  • Yêu cầu: Full offer, GPA 5/7 cho PG, ATAR tối thiểu tương đương 90/100 cho UG

11. Monash University

  • Monash International Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 10,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 31
  • Yêu cầu: Thư mời Monash, điểm trung bình tối thiểu trọng số 85%
  • Hạn nộp: 6 vòng, kiểm tra trang web
  • Biomedicine International Discovery Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Những sinh viên sẽ được ghi danh vào khóa học Cử nhân Khoa học Y sinh (Học giả).
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Engineering International Undergraduate Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Bắt đầu bằng đại học Kỹ thuật, năm 12 hiện tại, ATAR tối thiểu 90
  • Engineering Masters Pathway Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Học sinh Lớp 12 dự định đăng ký học ngành Kỹ thuật, điểm ATAR tối thiểu 95
  • Ian Little Honours Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 15,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 1
  • Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu học kinh tế trong Cử nhân Thương mại hoặc Cử nhân Kinh tế
  • Monash Business School International Pathway Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 6,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Năm dự bị tiến tới bằng UG tại Trường Kinh doanh
  • Monash International Leadership Scholarship
  • Giá trị học bổng: 100%
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 4
  • Yêu cầu: cung cấp đầy đủ
  • Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: 25% – 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Ngành thuốc
  • QTEM (Quantitive Techniques for Economics and Management) Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Phụ thuộc vào 1 số yếu tố
  • Yêu cầu: Sinh viên dự định đăng ký vào một loạt các bằng thạc sĩ kinh tế và kinh tế.
  • Women in Engineering Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 6,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Nữ sinh lớp 12 có ý định học ngành kỹ thuật
  • Women in Information Technology Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 6,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Nữ sinh lớp 12 có ý định học cử nhân CNTT

12. Murdoch University

  •  –     Giá trị học bổng: AUD 4,000

–     Bậc học: dự bị và đại học

–     Yêu cầu: Điểm trung bình 7.0, IELTS 5.0 với tối đa 10 tuần tiếng Anh

  •  –     Giá trị học bổng: Giá ưu đãi AUD 305/tuần

–     Bậc học: Tiếng Anh

–     Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

–     Yêu cầu: khi học 10, 20 hoặc 30 tuần

  • 2020 & 2024 International Welcome Scholarship (IWS)

–     Giá trị học bổng:    AUD 11,000 – AUD 12,000

–     Bậc học: UG – PG

–     Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu vào năm 2020 -2024, chấp nhận đề nghị, với khoản thanh toán đầy đủ

–     Hạn nộp: Trước ngày bắt đầu khóa học


13. Queensland University of Technology

  • International Merit Scholarship

      – Giá trị học bổng: 25% học phí

      – Bậc học: UG – PG

– Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

– Yêu cầu: Sinh viên khoa học và kỹ thuật tương lai, GPA 8,5 / 10 trường năng khiếu Việt Nam

  • Creative Industries International Scholarship

– Giá trị học bổng: 50% học phí

– Bậc học: UG – PG

– Phương thức nộp hồ sơ: Apply

– Yêu cầu: Học sinh có năng khiếu, điểm trung bình> 8,6, video

  • Triple Crown Scholarship

– Giá trị học bổng: 25% học phí

– Bậc học: UG – PG

– Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

– Yêu cầu: Sinh viên ngành kinh doanh trong tương lai, GPA 8,5 / 10 trường năng khiếu ở Việt Nam

  • Creative Industries International Scholarship

– Giá trị học bổng: 25% học phí

– Bậc học: UG – PG

– Yêu cầu: Sinh viên được chấp nhận vào Khoa Công nghiệp Sáng tạo, GPA 8,5 / 10 trường năng khiếu

  • International Merit Double Degree Scholarship

– Giá trị học bổng: 25% học phí

– Bậc học: UG

– Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

– Yêu cầu: Sinh viên văn bằng 2 tốt nghiệp ngành kinh doanh và các ngành công nghiệp sáng tạo, kỹ thuật và khoa học quốc tế tương lai

  • QUT International College Pathway Scholarship

– Giá trị học bổng: 25% học phí

– Bậc học: UG

– Phương thức nộp hồ sơ: Apply

– Yêu cầu: Sinh viên nộp đơn cho khóa học dự bị và đại học

  • QUT International College English Language Concession

–  Giá trị học bổng: 25% EAP

– Bậc học: UG

– Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

– Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu học Tiếng Anh


14. RMIT University

  • Cost of living scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 1,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Cung cấp đầy đủ cho Foundation, Bachelor và Master, GPA 6,5, bắt đầu vào năm 2020

15. Southern Cross University (The Hotel School)

  • One-off scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 4,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 12
  • Yêu cầu: Đối với học kỳ 2 của năm đầu tiên, Sinh viên xuất sắc, Bài tiểu luận hoặc video

16. Swinburne University of Technology

  • Swinburne International Excellence Pathway Scholarship (1)
  • Giá trị học bổng: 20% – 25% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • Swinburne International Excellence Pathway Scholarship (2)
  • Giá trị học bổng: AUD 2,500
  • Bậc học: Diploma
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • Swinburne International Excellence Pathway Scholarship (3)
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: Foundation + UniLink
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA

17. The Australian National University

  • ANU Global Diversity Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 50,000 (AUD 25,000 cho chương trình chuyển tiền và AUD 25,000 cho năm nhất)
  • Bậc học:  Chương trình chuyển tiếp + UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • –     Giá trị học bổng: AUD 2,500 – AUD 5,000

–     Bậc học:  Foundation và Diploma

–     Phương thức nộp hồ sơ: Apply

–     Số lượng: giới hạn số lượng

–     Yêu cầu: GPA >8,0, phỏng vấn


18. The University of Adelaide

  • –     Giá trị học bổng: 10 tuần

–      Ngành học: 10 tuần tiếng Anh Eynesbury

–      Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

  • Adelaide college
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: Chương trình chuyển tiếp
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: IELTS 6,0, GPA 7,2 lớp 12
  • Adelaide college
  • Giá trị học bổng: 25% – 30% học phí
  • Bậc học: Foundation
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Lớp 11, IELTS 6.0 GPA 7.5 (25%), GPA 8,5 (30%)
  • – Giá trị học bổng: 5% – 10% – 25% học phí

– Bậc học: Foundation và Diploma từ Eynesbury

– Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

– Số lượng: giới hạn số lượng

– Yêu cầu: top 100 sinh viên mỗi lần nhập học từ Eynesbury. Điểm trung bình tối thiểu 85% (khoảng 425/500 khoảng thông qua Foundation. Chấp nhận trong vòng một tuần kể từ khi nhận được thư mời của UoA.


19. The University of Melbourne

  • Trinity foundation program
  • Giá trị học bổng: 25% – 50% học phí
  • Bậc học: Foundation
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 40
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • Hạn nộp: Các vòng vào tháng 11, 4, 5 và 7

20. The University of New South Wales

  • UNSW Global Scholarships
  • Giá trị học bổng:  lên tới AUD 7,000
  • Bậc học:  Foundation và Diploma
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Xét môn chính có điểm trung bình từ 8.5
  • –     Giá trị học bổng: lên tới AUD 5,000

–     Ngành học: Transition Program

–     Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

–     Số lượng: Không giới hạn


21. The University of Newcastle

  • – Giá trị học bổng: 25% học phí

– Bậc học: MBA (2 năm)

  • Newcastle international Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000
  • Bậc học: Chương trình chuyển tiếp
  • Internatioal Undergraduate scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • For Engineering
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: 6000(GPA 8.0), 4000 (GPA 6.7), 2000 (GPA 6.0)

22. The University of Notre Dame Australia

  • International Undergraduate Merit Scholarships
  • Giá trị học bổng: 20% học phí
  • Bậc học: UG
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA

23. The University of Sydney

  • Progression Scholarship
  • Giá trị học bổng:  AUD 5,000 – AUD 40,000
  • Bậc học: UG năm 1
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: CV, SOP 1000, LOR
  • Foundation program at Taylor’s College
  • Giá trị học bổng:   AUD 2,500 -AUD 5,000
  • Bậc học: Foundation
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Phỏng vấn, GPA > 8,0

24. The University of Western Australia

  • UWA Global Excellence International Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 15,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Hạn nộp: 12/12/2020
  • Yêu cầu: Điểm trung bình phụ thuộc, kiểm tra liên kết
  • UWA Global Sporting Excellence International Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 15,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Yêu cầu: Điểm trung bình phụ thuộc, kiểm tra liên kết

25. University of Canberra
  • International Scholarships
  • Giá trị học bổng: 10% – 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Điểm trung bình phụ thuộc, kiểm tra danh sách khóa học đủ điều kiện

26. University of New England, Australia

  • UNE International Student Scholarships
  • Giá trị học bổng:  AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu; Trên 18 tuổi, chấp nhận đề nghị / có CoE, bằng cấp đầy đủ hoặc gói EAP

27. University of South Australia

  • Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Có danh hiệu cao trong các nghiên cứu trước đây, đáp ứng tối thiểu các yêu cầu đầu vào tiếng Anh
  • International Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Trung bình tín chỉ trong các nghiên cứu trước hoặc có một đề nghị có điều kiện sau khi hoàn thành một giải thưởng với mức trung bình Tín chỉ, đáp ứng các yêu cầu nhập học chương trình bình thường.

28. University of Southern Queensland

  • Incoming Study Abroad International Travel Grant
  • Giá trị học bổng: AUD 2,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Được đăng ký tối thiểu 3 đơn vị học tập trong học kỳ, Học kỳ 1 2020 hoặc Học kỳ 2 2020
  • Hạn nộp: 10/07/2020
  • 2020 Southeast Asian Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Nhận một đề nghị, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh trực tiếp
  • Hạn nộp: 28/02/2020 cho Học kỳ 1, 17/07/2020 cho Học kỳ 2

29. University of Tasmania

  • Dean of TSBE Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Điểm trung bình lớp 12 9.0 / Bằng tốt nghiệp năm cuối GPA 8.0
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Tasmanian International Scholarship (TIS)
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Điểm trung bình lớp 12 8.0 / bằng cấp GPA 7.5 (B +)
  • Hạn nộp: mở năm 2020

30. University of Technology, Sydney

  • International Undergraduate Full Tuition Scholarship
  • Giá trị học bổng: 100% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 2
  • Yêu cầu: Điểm trung bình lớp 12 85%
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • International Baccalaureate (IB) Scholarship – South East Asia
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 5
  • Yêu cầu: Hoàn thành văn bằng IB
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Diploma to Degree Scholarship for Students from South East Asia
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 14
  • Yêu cầu: Điểm trung bình bằng UTS 3,4
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • South East Asia Undergraduate High Achiever Scholarship
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 25
  • Yêu cầu: Hoàn thành năm lớp 12, dựa trên thành tích học tập
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • UTS Insearch to UTS Pathways Scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 6
  • Yêu cầu: Văn bằng UTS GPA 6.0
  • Hạn nộp: mở vào tháng 12/2019
  • UTS Science International Diploma to Degree Scholarship for Excellence (INSEARCH)
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 10
  • Yêu cầu: Hoàn thành văn bằng UTS, áp dụng cho Khoa Khoa học
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • UTS Science International Scholarship for Australian Year 12 Students
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 5
  • Yêu cầu: Bằng khen học tập vào năm 12 tại Úc, áp dụng cho Khoa Khoa học của UTS
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • UTS Science International Undergraduate Scholarship for Excellence
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 15
  • Yêu cầu: Hoàn thành năm lớp 12, áp dụng cho Khoa Khoa học UTS
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • International Postgraduate Coursework Full Tuition Scholarship
  • Giá trị học bổng: 100% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 2
  • Yêu cầu: Bằng cấp có GPA đạt 90%, đáp ứng mọi yêu cầu tuyển sinh
  • Hạn nộp: mở năm 2020

31. University of Wollongong

  • Vietnam Bursary
  • Giá trị học bổng: 10% – 20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Course offer
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Giá trị học bổng: 25% – 50% học phí
  • Bậc học: Chương trình chuyển tiếp
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: GPA >7,5 –>50%
  • University Excellence Scholarships
  • Giá trị học bổng: 30% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Offer holder
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Postgraduate Academic Excellence Scholarship
  • Giá trị học bổng: 30% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Offer holder
  • Hạn nộp: mở năm 2020

32. Victoria University

  • VU Master of Counselling Global Scholarship 2020
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000 – AUD 6,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: GPA 2.5 (55%)
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • VU College Diploma Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 2,000
  • Bậc học: Đại học
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Thành tích học tập trong văn bằng (Kinh doanh), Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật
  • Hạn nộp: mở năm 2020

33. Western Sydney University

2017 Open Day at Parramatta South Campus – Registration at the entrance to Open Day

  • Vice-Chancellor’s Academic Excellence Undergraduate Scholarships
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Bắt đầu vào tháng 7 năm 2020, offer holder
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Western Sydney International Scholarships – Undergraduate
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 7,500
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Dựa vào kết quả năm 12, bắt đầu vào mùa xuân 2020
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Vice-Chancellor’s Academic Excellence Postgraduate Scholarships
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Điểm trung bình 5,95 / 7, bắt đầu trong tất cả các đợt tuyển sinh năm 2020
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Western Sydney International Scholarships – Postgraduate
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 7,500
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Dựa trên thành tích học tập, offer acceptance
  • Hạn nộp: mở năm 2020

Đối với các gói học bổng toàn phần Úc đến từ các trường Đại học năm 2019.

Học bổng nghiên cứu quốc tế của đại học Sydney

Đại học Sydney dành cho các bạn sinh viên có đủ điều kiện theo học chương trình Nghiên cứu sau Đại học hoặc Thạc sĩ tại trường đại học này để xin học bổng toàn phần nghiên cứu quốc tế Sydney (USydIS). USydis sẽ chi trả học phí và trợ cấp sinh hoạt lên đến ba năm học tập.

Học bổng quốc tế đến từ đại học Adelaide

Đại học Adelaide hiện đang cung cấp chương trình Học bổng toàn phần Adelaide International (ASI) để thu hút sinh viên quốc tế Sau đại học đến với các lĩnh vực nghiên cứu tại Đại học Adelaide, học bổng bao gồm học phí khoá học, trợ cấp sinh hoạt và bảo hiểm y tế.


Top học bổng du học Úc 2020 từ 43 trường đại học:

    STT

TÊN TRƯỜNG

HỌC BỔNG

BẬC HỌC

ĐIỀU KIỆN

1

Deakin University

20%

Đại học, Thạc sỹ Đáp ứng yêu cầu đầu vào

2

Monash University

24,000 AUD

Đại học ngành Kỹ thuật Đạt ATAR 90,00

50,000 AUD

Đại học và sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Có điểm trung bình là 85+

3

RMIT University

20%

Đại học, Thạc sĩ Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Viết 1 bài luận

4

Federation University

20%

Đại học và sau đại học Có thành tích học tập tốt

5

University of Melbourne

100%

Đại học Đã đạt được kết quả học tập như:
– 4 điểm A trong các cấp độ GCE A
– ATAR là 99,9 trong chương trình Lớp 12 của Úc,
– Tổng cộng 98% trong một chương trình Foundation đã được phê duyệt
– Điểm Tú tài Quốc tế (IB) là 44;
Sau đại học theo chương trình nghiên cứu Có thành tích học tập tốt
Ấn phẩm nghiên cứu xuất sắc

6

La Trobe University

20 – 25%

Đại học ngành Công nghệ thông tin Học bổng 20%, có giá trị $6,240/năm với điều kiện GPA lớp 12 phải đạt 8.0.
Học bổng 25%, có giá trị $7,800/năm với điều kiện GPA lớp 12 phải đạt 8.5.

7

Victoria University

27600 AUD

Sau đại học Có thành tích học xuất sắc

2,000 AUD

Sau đại học Có thành tích học xuất sắc
Bằng tốt nghiệp đại học (Doanh nghiệp) , Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật

8

Swinburne University of Technology

38,000 AUD

Đại học Có thành tích học tập tốt

9

2,500 AUD

Sau Đại học ngành Máy tính và Hệ thống mạng Đáp ứng yêu cầu đầu vào

10

Central Queensland University

20%

Đại học và sau đại học Có thành tích học tập tốt

11

Queensland University of Technology

27,596 AUD

Sau đại học ngành Công nghiệp Sáng tạo , Giáo dục ,Y tế, Luật, Kinh doanh, Khoa học và Kỹ thuật Đáp ứng yêu cầu đầu vào

30,000 AUD

Đại học ngành Kinh doanh, Công nghiệp sáng tạo, Giáo dục, Y tế, Luật và Khoa học và Kỹ thuật. Tốt nghiệp Lớp 12 năm 2018 hoặc tốt nghiệp Lớp 12 năm 2017
Có OP 1 hoặc 2 (hoặc tương đương)

12

Bond University

27,596 AUD

Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

50%

Đại học Đạt tối thiểu là OP 5, ATAR 91.00 hoặc IB Diploma 33.

13

Griffith University

10%

Đại học Tốt nghiệp với bằng loại A

10,000 AUD

Tiến sĩ ngành Y học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

14

James Cook University

16,800 AUD

Đại học, Thạc sĩ Có thành tích học tập tốt

15

University of Queensland

25 – 50%

Đại học ngành Luật Có thành tích học tập tốt
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường
Đại học ngành Kinh tế Đạt điểm trung bình tối thiểu là 6.00 trong các khóa học được chỉ định

16

University of Southern Queensland

ĐANG CẬP NHẬT

17

University of the Sunshine Coast

ĐANG CẬP NHẬT

18

Australian Catholic University

50%

Đại học và sau đại học Có thành tích học tập tốt
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường

2,500 AUD

Đại học và sau đại học Chứng minh khó khăn tài chính

19

Curtin University

4,000 AUD

Đại học, Thạc sĩ Đáp ứng yêu cầu đầu vào

30,000 USD

Tiến sĩ ngành Kinh doanh và Luật. Bằng cử nhân với loại giỏi

27,082 USD

Tiến sĩ Y tế và Nhân văn Có thành tích học tập tốt
Có kinh nghiệm làm việc với CALD

20

Edith Cowan University

28,420 AUD

Nghiên cứu Đạt được một trong các kết quả:
– Có bằng giỏi Cử nhân của Úc (H1).
– Có bằng Thạc sĩ tương đương với ít nhất 6 tháng nghiên cứu toàn thời gian và điểm trung bình là 70% .
– Thực hiện nghiên cứu tiến sĩ.
– Đã hoàn thành năm đầu tiên của bạn về tiến sĩ tích hợp ECU (J42) với có điểm trung bình là 80% .

20%

Đại học, Sau đại học ngành Khoa học Máy tính Đạt được điểm tối thiểu trong các chứng chỉ có liên quan từ IEEE Computer Society

10%

Đại học và Sau đại học Thành tích học tập cao

21

University of Canberra

5,000 AUD

Đại học ngành Thương mại Đáp ứng yêu cầu đầu vào

1,000 AUD

Đại học ngành Công nghệ thông tin Đáp ứng yêu cầu đầu vào

22

University of Western Australia

5,000 AUD

Thạc sĩ nghành Nông nghiệp Đáp ứng yêu cầu đầu vào

23

5,000 AUD

Thạc sĩ nghành Giảng dạy tiểu học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

24

Murdoch University

27,082 AUD

Thạc sĩ Bằng danh dự hạng nhất, H2A (hoặc tương đương) hoặc bằng thạc sĩ với thành phần luận án quan trọng.

25

Australian National University

5,000 AUD

Đại học và Sau đại học ngành Khoa học Vật lý và Toán học, Y, Sinh học và Môi trường. Đáp ứng yêu cầu đầu vào

50%

Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

26

Charles Sturt University

5,000 – 10,000 AUD

Đại học Thành tích học tập cao 75% hoặc GPA 5/7 hoặc 3/4 hoặc tương đương

27

Macquarie University

40,000 AUD

Đại học và Sau đại học – Sinh viên các nước ASEAN
– Đáp ứng yêu cầu đầu vào

3,000 AUD

Dự bị và Đại học ngành Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật, Truyền thông và Nghệ thuật Đáp ứng yêu cầu đầu vào

28

Southern Cross University

ĐANG CẬP NHẬT

29

University of New England

8,010 AUD

Tiến sĩ Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Đang ở trong giai đoạn hoàn thành bằng tiến sĩ

30

University of New South Wales

ĐANG CẬP NHẬT

31

University of Newcastle

50%

Đại học, Sau đại học Kết quả học tập tốt
Ấn phẩm nghiên cứu xuất sắc

32

University of Sydney

6,000 – 10,000 AUD

Đại học Phải có điểm ATAR từ 95 trở lên
Hoàn thành bằng Tú tài Quốc tế hoặc bằng cấp tương đương với HSC

10,000 AUD

Đại học, sau đại học ngành Nghệ thuật và Khoa học Xã hội, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin, Kiến trúc, Thiết kế và Quy hoạch, Kinh doanh. Đáp ứng yêu cầu đầu vào
Điểm trung bình có trọng số (WAM) ít nhất là 65

Toàn phần

Nghiên cứu Sau đại học – Hiện đang theo học năm cuối của bằng Cử nhân bốn năm về Khoa học / các ngành liên quan
– Đạt được điểm trung bình lớn hơn 85 hoặc điểm trung bình A hoặc có điểm trung bình GPA tương ứng là 90 hoặc tương đương
– IELTS >= 6.5

33

University of Technology Sydney

100%

Đại học Điểm tổng thể là 85% hoặc tương đương trong một bằng cấp trung học được công nhận của UTS

34

Western Sydney University

5,000 – 7,500 AUD

Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

5000 – 10,000 AUD

Đại học Dựa vào thành tích học tập

25% – 50%

Sau đại học – Đối với học bổng 50%: đạt được điểm trung bình tối thiểu là 5,95 trên thang điểm 7 hoặc tương đương ở mức độ đại học gần đây nhất của họ.

– Đối với học bổng 25%: đạt được điểm trung bình tối thiểu là 5,80 trên thang điểm 7 ở mức độ đại học gần đây nhất của họ.

35

University of Wollongong

10%

Thạc sĩ Kỹ thuật, Khoa học Máy tính, Công nghệ Thông tin và Truyền thông Nâng cao, Công nghệ thông tin, Tin học Y tế, Khoa học (Vật lý Bức xạ Y khoa),Toán học Tài chính , Toán học, Thống kê Đáp ứng yêu cầu đầu vào

36

University of Southern Queensland

50%

Đại học, Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

37

Flinders University

27,082 AUD

Đại học, Thạc sỹ Bằng cử nhân danh dự hạng nhất

38

Torrens University

ĐANG CẬP NHẬT

39

University of Adelaide

Toàn phần

Sau đại học Bằng cử nhân danh dự hạng nhất
Đáp ứng yêu cầu trình độ tiếng Anh của trường

25%

Đại học, Sau đại học Đáp ứng yêu cầu đầu vào

40

University of South Australia

100%

Sau đại học Bằng cử nhân với loại giỏi

41

University of Divinity

ĐANG CẬP NHẬT

42

University of Tasmania

25%

Đại học Có thành tích học tập tốt

43

Charles Darwin University

25% và 50%

Đại học, Sau đại học Thành tích học tập xuất sắc

Nguồn: Tổng hợp Internet.

Click to rate this post!
[Total: 1 Average: 5]
Được gắn thẻ ,